Câu trả lời tiếng Nhật là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Nhật là 返事 (へんじ) (danh từ), 答え (こたえ) (danh từ), 回答 (かいとう) (danh từ).
返事 Danh từ
へんじhenjiHán Việt: PHẢN SỰJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。 Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
答え Danh từ
こたえkotaeHán Việt: ĐÁPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.
- その内気な生徒は、自分の答えをつぶやいた。 Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
- 私は注意深く答えを書きました。 Tôi đã viết những câu trả lời cẩn thận
回答 Danh từ
かいとうkaitōHán Việt: HỒI ĐÁPJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồi đáp, trả lời, câu trả lời.
- 有意義な回答とは、新たな疑問を生むようなそれである。 Chỉ những câu trả lời kéo theo nhiều câu hỏi khác mới là câu trả lời hay.
- 質問への回答を見るには、質問をクリックしてください。 Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy click vào câu hỏi.
応答 Danh từ
おうとうōtōHán Việt: ỨNG ĐÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trả lời, câu trả lời.
Câu hỏi thường gặp
Câu trả lời tiếng Nhật là gì?
"câu trả lời" trong tiếng Nhật là 返事 (へんじ) (danh từ), 答え (こたえ) (danh từ), 回答 (かいとう) (danh từ).