Cân tiếng Nhật là gì?
"cân" trong tiếng Nhật là 秤 (はかり) (danh từ), 天秤 (てんびん) (danh từ), 計る (はかる) (động từ).
秤 Danh từ
はかりhakariHán Việt: XỨNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân.
天秤 Danh từ
てんびんtenbinHán Việt: THIÊN XỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân.
計る Động từ
はかるhakaruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân, đo, đo lường.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cân tiếng Nhật là gì?
"cân" trong tiếng Nhật là 秤 (はかり) (danh từ), 天秤 (てんびん) (danh từ), 計る (はかる) (động từ).