Cá tính tiếng Nhật là gì?
"cá tính" trong tiếng Nhật là 個性 (こせい) (danh từ), 身元 (みもと) (danh từ), アイデンティティ (danh từ).
個性 Danh từ
こせいkoseiHán Việt: CÁ TÍNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá tính, cá biệt.
- 彼女は個性が強い。 Cô ta có cá tính mạnh.
身元 Danh từ
みもとmimotoHán Việt: THÂN NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá tính, đặc tính.
アイデンティティ Danh từ
aidentiti giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá tính, đặc tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cá tính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cá tính tiếng Nhật là gì?
"cá tính" trong tiếng Nhật là 個性 (こせい) (danh từ), 身元 (みもと) (danh từ), アイデンティティ (danh từ).