Cánh hoa tiếng Nhật là gì?
"cánh hoa" trong tiếng Nhật là 花びら (はなびら) (danh từ), 花弁 (かべん) (danh từ).
花びら Danh từ
はなびらhanabiraHán Việt: HOA BIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa, cánh.
花弁 Danh từ
かべんkabenHán Việt: HOA BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa, cánh.
Câu hỏi thường gặp
Cánh hoa tiếng Nhật là gì?
"cánh hoa" trong tiếng Nhật là 花びら (はなびら) (danh từ), 花弁 (かべん) (danh từ).