Cái dù tiếng Nhật là gì?
"cái dù" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ).
傘 Danh từ
かさkasaHán Việt: TẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ô, cái dù.
- 母は弟に黄色い傘を買ってやった。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
Câu hỏi thường gặp
Cái dù tiếng Nhật là gì?
"cái dù" trong tiếng Nhật là 傘 (かさ) (danh từ).