Cót két tiếng Nhật là gì?
"cót két" trong tiếng Nhật là きしむ (động từ).
きしむ Động từ
kishimuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cót két.
- 彼女の体重でその椅子は、きしんだ。 Cái ghế kêu cót két vì trọng lượng của cô ấy.
- テーブルがきしむほど食物がたくさんあった。 Trên bàn có nhiều đồ ăn đến nỗi cái bàn kêu lên cót két.
Câu hỏi thường gặp
Cót két tiếng Nhật là gì?
"cót két" trong tiếng Nhật là きしむ (động từ).