Cây thảo tiếng Nhật là gì?
"cây thảo" trong tiếng Nhật là ハーブ (danh từ), 香草 (こうそう) (danh từ).
ハーブ Danh từ
hābu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ, cây thảo.
香草 Danh từ
こうそうkōsōHán Việt: HƯƠNG THẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ, cây thảo.
Câu hỏi thường gặp
Cây thảo tiếng Nhật là gì?
"cây thảo" trong tiếng Nhật là ハーブ (danh từ), 香草 (こうそう) (danh từ).