TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cây tiếng Nhật là gì?

"cây" trong tiếng Nhật là 植物 (しょくぶつ) (danh từ), 果実 (かじつ) (danh từ), 木 (き) (danh từ).

植物(しょくぶつ) Danh từ

しょくぶつshokubutsuHán Việt: THỰC VẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thực vật, cây.

  • この植物は食べられる。 Loại cây này có thể ăn được.

Xem đầy đủ từ "植物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

果実(かじつ) Danh từ

かじつkajitsuHán Việt: QUẢ THẬTJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, quả mọng, trái, trái cây, cây.

  • 木は果実を見ればわかる。 Trông quả biết cây.

Xem đầy đủ từ "果実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

木(き) Danh từ

きkiHán Việt: MỘCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây.

  • 君は木を見て森を見とらんぞ。 Thấy cây mà chẳng thấy rừng.
  • 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.

Xem đầy đủ từ "木": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

果物(くだもの) Danh từ

くだものkudamonoHán Việt: QUẢ VẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, trái, trái cây, cây.

  • 彼は果物しか食べない。 Anh ấy không ăn gì khác ngoài trái cây.
  • この果物はいやなにおいがする。 Loại trái cây này có mùi khó ngửi.

Xem đầy đủ từ "果物": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

実(み) Danh từ

みmiHán Việt: TỬJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả, cây.

  • 木の価値はその実でわかる。 Trông quả biết cây.
  • 木はその実によってわかる。 Trông quả biết cây.

Xem đầy đủ từ "実": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

樹木(じゅもく) Danh từ

じゅもくjumokuHán Việt: THỤ MỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây.

Xem đầy đủ từ "樹木": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

老木(ろうぼく) Danh từ

ろうぼくrōbokuHán Việt: LÃO MỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây.

  • 樫の老木が嵐にうめいている。 Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.

Xem đầy đủ từ "老木": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

なし Danh từ

nashi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cây, trái lê.

Xem đầy đủ từ "なし": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cây tiếng Nhật là gì?

"cây" trong tiếng Nhật là 植物 (しょくぶつ) (danh từ), 果実 (かじつ) (danh từ), 木 (き) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.