Cách công cụ tiếng Nhật là gì?
"cách công cụ" trong tiếng Nhật là 具格 (ぐかく) (danh từ), 造格 (ぞうかく) (danh từ).
具格 Danh từ
ぐかくgukakuHán Việt: CỤ CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạo cách, cách công cụ.
造格 Danh từ
ぞうかくzōkakuHán Việt: TẠO CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạo cách, cách công cụ.
Câu hỏi thường gặp
Cách công cụ tiếng Nhật là gì?
"cách công cụ" trong tiếng Nhật là 具格 (ぐかく) (danh từ), 造格 (ぞうかく) (danh từ).