Cân bằng nội môi tiếng Nhật là gì?
"cân bằng nội môi" trong tiếng Nhật là ホメオスタシス (danh từ), 恒常性 (こうじょうせい) (danh từ).
ホメオスタシス Danh từ
homeosutashisu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.
恒常性 Danh từ
こうじょうせいkōjōseiHán Việt: HẰNG THƯỜNG TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng nội môi, hằng tính nội môi.
Câu hỏi thường gặp
Cân bằng nội môi tiếng Nhật là gì?
"cân bằng nội môi" trong tiếng Nhật là ホメオスタシス (danh từ), 恒常性 (こうじょうせい) (danh từ).