TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cánh đồng tiếng Nhật là gì?

"cánh đồng" trong tiếng Nhật là 野 (の) (danh từ), 原 (はら) (danh từ), 野原 (のはら) (danh từ).

野(の) Danh từ

のnoHán Việt: DÃJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh đồng.

Xem đầy đủ từ "野": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

原(はら) Danh từ

はらharaHán Việt: NGUYÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh đồng.

Xem đầy đủ từ "原": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

野原(のはら) Danh từ

のはらnoharaHán Việt: DÃ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh đồng.

Xem đầy đủ từ "野原": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

小野(おの) Danh từ

おのonoHán Việt: TIỂU DÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh đồng.

Xem đầy đủ từ "小野": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

原野(げんや) Danh từ

げんやgen'yaHán Việt: NGUYÊN DÃ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cánh đồng.

Xem đầy đủ từ "原野": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cánh đồng tiếng Nhật là gì?

"cánh đồng" trong tiếng Nhật là 野 (の) (danh từ), 原 (はら) (danh từ), 野原 (のはら) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.