Cánh đồng tiếng Nhật là gì?
"cánh đồng" trong tiếng Nhật là 野 (の) (danh từ), 原 (はら) (danh từ), 野原 (のはら) (danh từ).
野 Danh từ
のnoHán Việt: DÃJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng.
原 Danh từ
はらharaHán Việt: NGUYÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng.
野原 Danh từ
のはらnoharaHán Việt: DÃ NGUYÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng.
小野 Danh từ
おのonoHán Việt: TIỂU DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng.
原野 Danh từ
げんやgen'yaHán Việt: NGUYÊN DÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh đồng.
Câu hỏi thường gặp
Cánh đồng tiếng Nhật là gì?
"cánh đồng" trong tiếng Nhật là 野 (の) (danh từ), 原 (はら) (danh từ), 野原 (のはら) (danh từ).