Các tông tiếng Nhật là gì?
"các tông" trong tiếng Nhật là ダンボール (danh từ), 厚紙 (あつがみ) (danh từ).
ダンボール Danh từ
danbōru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Các tông, bìa cứng, giấy bồi.
厚紙 Danh từ
あつがみatsugamiHán Việt: HẬU CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Các tông, bìa cứng, giấy bồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "các tông" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Các tông tiếng Nhật là gì?
"các tông" trong tiếng Nhật là ダンボール (danh từ), 厚紙 (あつがみ) (danh từ).