Còn lại tiếng Nhật là gì?
"còn lại" trong tiếng Nhật là 残り (のこり) (danh từ).
残り Danh từ
のこりnokoriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn lại.
- 1人は福岡に住んでいて、残りは新潟に住んでいます。 Một người đang sống ở Fukuoka, còn những người còn lại đang sống ở Niigata.
Câu hỏi thường gặp
Còn lại tiếng Nhật là gì?
"còn lại" trong tiếng Nhật là 残り (のこり) (danh từ).