Cái nồi tiếng Nhật là gì?
"cái nồi" trong tiếng Nhật là 鍋 (なべ) (danh từ).
鍋 Danh từ
なべnabeHán Việt: OAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nồi, cái nồi, cái soong, cái xoong.
- 彼の袖が油まみれのなべに触れた。 Tay áo anh ta chạm phải cái nồi dính đầy dầu mỡ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái nồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái nồi tiếng Nhật là gì?
"cái nồi" trong tiếng Nhật là 鍋 (なべ) (danh từ).