TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

理学(りがく)

từ thông dụng
りがくrigaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÍ HỌC 理 lí·学 học

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lí học” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

理学 nghĩa là lí học.

Nghĩa của 理学

Danh từ

  1. Lí học. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ liên quan với 理学

Từ ghép có 理学

Câu ví dụ với 理学

  • 地理学の知識は下手です。 Tôi có kiến thức hạn hẹp về địa lý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13155631
  • 私は一時期、天体物理学者になりたかった。 Tôi muốn 1 lần trở thành 1 nhà vật lí thiên văn học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4743

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (physical) science; natural science
  • Danh từ physics (cũ)
  • Danh từ philosophy (cũ)
  • Danh từ neo-Confucianism

Câu hỏi thường gặp

理学 nghĩa là gì?

理学 (danh từ) nghĩa là lí học.

理学 đọc là gì?

理学 đọc là りがく (romaji: rigaku).

Âm Hán Việt của 理学 là gì?

Âm Hán Việt của 理学 là "lí học". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.