Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng さ — trang 32
8.322 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng さ, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 32/42
- 選定せんてい
- 船底せんてい
- 選帝侯せんていこうtuyển đế hầu
- 銑鉄せんてつgang thỏi
- 先天せんてん
- 先天性せんてんせい
- 先天的せんてんてき
- 宣伝せんでんtuyên truyền
- 宣伝員せんでんいんngười tuyên truyền
- 宣伝活動せんでんかつどう
- 遷都せんと
- 戦闘せんとうchiến đấu, trận đánh
- 先頭せんとう
- 銭湯せんとうnhà tắm
- 戦闘員せんとういん
- 戦闘機せんとうきmáy bay tiêm kích
- 戦闘任務せんとうにんむ
- 鮮度せんどtươi
- 先導せんどう
- 扇動せんどうSự xúi giục nổi loạn
- 船頭せんどうsãi
- 船頭多くして船山に登るせんどうおおくしてふねやまにのぼるlắm thầy nhiều ma, chín người mười ý
- 潜入せんにゅう
- 先入観せんにゅうかんđịnh kiến
- 専任せんにん
- 選任せんにん
- 仙人せんにん
- 栓抜きせんぬきmở nắp chai, mở chai, tóc xoắn
- 専念せんねん
- 先年せんねん
- 千年せんねんthiên niên kỷ
- 千年間せんねんかん
- 千年紀せんねんきthiên niên kỉ, thiên niên kỷ
- 洗脳せんのうtẩy não
- 専売せんばいsự độc quyền
- 専売特許せんばいとっきょbằng sáng chế
- 選抜せんばつ
- 千万せんばん
- 旋盤せんばん
- 先輩せんぱいđàn anh, đàn chị, tiền bối
- 戦敗せんぱい
- 船舶せんぱくthuyền lớn, tàu thuỷ, tàu
- 洗髪せんぱつ
- 先発せんぱつ
- 戦犯せんぱんtội phạm chiến tranh
- 先般せんぱん
- 船尾せんび
- 線描せんびょう
- 戦費せんぴ
- 鮮卑せんぴtiên ti
- 選評せんぴょう
- 線分せんぶんđoạn thẳng
- 旋風せんぷうgió lốc, lốc
- 扇風機せんぷうき
- 潜伏せんぷく
- 船腹せんぷく
- せんべい
- 選別せんべつ
- 先鞭せんべん
- 千変万化せんぺんばんかthiên biến vạn hóa
- 羨望せんぼう
- 戦没せんぼつ
- 先方せんぽう
- 戦法せんぽうchiến thuật
- 先鋒せんぽうtiên phong
- 千枚せんまい
- 千枚通しせんまいどおしgiùi, dùi
- 千万せんまんmười triệu
- 専務せんむ
- 鮮明せんめいsáng sủa, sống động
- 洗面せんめん
- 洗面器せんめんき
- 洗面所せんめんじょ
- 洗面台せんめんだいLa-va-bô
- せん妄せんもうmê sảng
- 専門せんもんchuyên môn
- 泉門せんもんthóp, mỏ ác
- 専門医せんもんい
- 専門家せんもんかchuyên gia, nhà chuyên môn
- 専門学校せんもんがっこうtrường nghề
- 専門的せんもんてきchuyên môn
- 専門店せんもんてんCửa hàng nhỏ bán quần áo và các mặt hàng mới ra
- 占有せんゆう
- 戦友せんゆうchiến hữu
- 専有せんゆう
- 先憂後楽せんゆうこうらくtiên ưu, hậu lạc
- 専用せんよう
- 戦乱せんらん
- 千里せんり
- 旋律せんりつgiai điệu, âm điệu
- 戦慄せんりつ
- 千里の道も一歩からせんりのみちもいっぽからHành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
- 戦利品せんりひんchiến lợi phẩm
- 戦略せんりゃくchiến lược
- 戦略家せんりゃくかnhà chiến lược
- 川柳せんりゅう
- 占領せんりょう
- 染料せんりょうthuốc nhuộm
- 線量せんりょう
- 選良せんりょう
- 戦力せんりょく
- 先例せんれいtiền lệ
- 洗礼せんれいlể rữa tội
- 洗礼名せんれいめいTên thánh, tên rửa tội
- 戦歴せんれき
- 鮮烈せんれつ
- 戦列せんれつ
- 洗練せんれん
- 線路せんろđường sắt
- 線ファスナーせんファスナーkhoá kéo
- ぜ
- 税ぜいthuế
- 勢ぜい
- 税関ぜいかんthuế quan, hải quan
- 税額ぜいがく
- 税金ぜいきんthuế
- 税源ぜいげん
- 税込みぜいこみ
- 税収ぜいしゅう
- 税収入ぜいしゅうにゅう
- 脆弱ぜいじゃく
- 税制ぜいせい
- 贅沢ぜいたく
- 贅沢品ぜいたくひん
- 税引きぜいびき
- 税法ぜいほう
- 税務ぜいむ
- 税務署ぜいむしょ
- 税目ぜいもく
- 税理士ぜいりし
- 税率ぜいりつ
- 是か非かぜかひか
- 是が非でもぜがひでも
- 女衒ぜげんkẻ mối lái, ma cô
- 是正ぜせい
- 舌禍ぜっかnói nhịu, nói lịu
- 絶叫ぜっきょう
- 絶句ぜっくtuyệt cú
- 絶好ぜっこうtuyệt hảo
- 絶交ぜっこうtuyệt giao
- 絶好調ぜっこうちょう
- 絶賛ぜっさん
- 絶唱ぜっしょう
- 絶食ぜっしょくnhịn ăn, kiêng ăn
- 舌戦ぜっせん
- 舌尖音ぜっせんおんphụ âm đầu lưỡi
- 絶対ぜったいtuyệt đối
- 絶対温度ぜったいおんどnhiệt độ tuyệt đối
- 絶対格ぜったいかくtuyệt cách
- 絶対多数ぜったいたすう
- 絶対値ぜったいちgiá trị tuyệt đối
- 絶対的ぜったいてき
- 絶対にぜったいにtuyệt đối
- 絶対量ぜったいりょう
- 絶対零度ぜったいれいどđộ không tuyệt đối
- 絶頂ぜっちょうcực điểm, điểm cao nhất, tột đỉnh
- 絶版ぜっぱん
- 絶筆ぜっぴつ
- 絶品ぜっぴんtuyệt phẩm
- 絶壁ぜっぺき
- 絶縁ぜつえん
- 絶大ぜつだい
- 絶望ぜつぼうtuyệt vọng, sự tuyệt vọng
- 絶妙ぜつみょうtuyệt diệu
- 絶滅ぜつめつ
- 銭ぜに
- 是認ぜにん
- 是非ぜひnhất định, bằng mọi giá, phải trái
- ぜひぜひ
- 是非ともぜひとも
- 全ぜんtoàn bộ
- 善ぜん
- 前ぜん
- 禅ぜんthiền, thiền tông
- 膳ぜん
- 善悪ぜんあく
- 善意ぜんい
- 全域ぜんいき
- 全員ぜんいん
- 単于ぜんうthiền vu
- 前衛ぜんえいtiền phong, tiên phong
- 全音符ぜんおんぷnốt tròn
- 前科ぜんかlý lịch tư pháp
- 前回ぜんかい
- 全快ぜんかい
- 全会ぜんかい
- 全開ぜんかい
- 全壊ぜんかい
- 全会一致ぜんかいいっちnhất trí
- 全巻ぜんかん
- 全館ぜんかん
- 全額ぜんがく
- 全学ぜんがく
- 前期ぜんき
- 前記ぜんき
- 全曲ぜんきょく
- 前駆ぜんく
- 全軍ぜんぐん
- 全景ぜんけい
- 前傾ぜんけい