TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

船頭多(せんどうおお)くして船山(ふねやま)に登(のぼ)る

せんどうおおくしてふねやまにのぼるsendōōkushitefuneyamaninoboru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 船 thuyền·頭 đầu·多 đa·山 sơn·登 đăng

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

船頭多くして船山に登る nghĩa là lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý.

Nghĩa của 船頭多くして船山に登る

Cụm từ

  1. tục ngữ Lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý.

Cách viết khác: 船頭多くして船山に上る, 船頭多くして船山にのぼる

Cách chia của 船頭多くして船山に登る

Thể lịch sự (ます)船頭多くして船山に登ります
Thể て船頭多くして船山に登って
Quá khứ (た)船頭多くして船山に登った
Phủ định (ない)船頭多くして船山に登らない
Khả năng船頭多くして船山に登れる
Ý chí (よう)船頭多くして船山に登ろう
Điều kiện (ば)船頭多くして船山に登れば
Bị động船頭多くして船山に登られる
Sai khiến船頭多くして船山に登らせる
Mệnh lệnh船頭多くして船山に登れ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ too many cooks spoil the broth; too many captains will steer the ship up a mountain (tục ngữ)

Câu hỏi thường gặp

船頭多くして船山に登る nghĩa là gì?

船頭多くして船山に登る (cụm từ) nghĩa là lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý.

船頭多くして船山に登る đọc là gì?

船頭多くして船山に登る đọc là せんどうおおくしてふねやまにのぼる (romaji: sendōōkushitefuneyamaninoboru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.