船頭多くして船山に登る
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
船頭多くして船山に登る nghĩa là lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý.
Nghĩa của 船頭多くして船山に登る
Cụm từ
- tục ngữ Lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý.
Cách viết khác: 船頭多くして船山に上る, 船頭多くして船山にのぼる
Cách chia của 船頭多くして船山に登る
| Thể lịch sự (ます) | 船頭多くして船山に登ります |
| Thể て | 船頭多くして船山に登って |
| Quá khứ (た) | 船頭多くして船山に登った |
| Phủ định (ない) | 船頭多くして船山に登らない |
| Khả năng | 船頭多くして船山に登れる |
| Ý chí (よう) | 船頭多くして船山に登ろう |
| Điều kiện (ば) | 船頭多くして船山に登れば |
| Bị động | 船頭多くして船山に登られる |
| Sai khiến | 船頭多くして船山に登らせる |
| Mệnh lệnh | 船頭多くして船山に登れ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ too many cooks spoil the broth; too many captains will steer the ship up a mountain (tục ngữ)
Câu hỏi thường gặp
船頭多くして船山に登る nghĩa là gì?
船頭多くして船山に登る (cụm từ) nghĩa là lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý.
船頭多くして船山に登る đọc là gì?
船頭多くして船山に登る đọc là せんどうおおくしてふねやまにのぼる (romaji: sendōōkushitefuneyamaninoboru).