Vé tiếng Nhật là gì?
"vé" trong tiếng Nhật là 切符 (きっぷ) (danh từ), チケット (danh từ), 切符売り場 (きっぷうりば) (danh từ).
切符 Danh từ
きっぷkippuHán Việt: THIẾT PHÙJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
- 切符を見せてください。 Làm ơn cho xem vé.
- あなたはその切符を買うために、列に並ばなければなりません。 Bạn phải xếp hàng để mua vé.
チケット Danh từ
chiketto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
- チケットはカウンターでお受けとりください。 Xin hãy nhận lấy vé ở quầy.
- チケットは1枚20円です。 Giá một vé là 20 Yên.
切符売り場 Danh từ
きっぷうりばkippūribaHán Việt: THIẾT PHÙ MẠI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng vé, vé.
- いいえ、切符売場で買わなければなりません。 Không, anh phải mua vé ở quầy bán.
券 Danh từ
けんkenHán Việt: KHOÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vé.
Câu hỏi thường gặp
Vé tiếng Nhật là gì?
"vé" trong tiếng Nhật là 切符 (きっぷ) (danh từ), チケット (danh từ), 切符売り場 (きっぷうりば) (danh từ).