TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vé tiếng Nhật là gì?

"vé" trong tiếng Nhật là 切符 (きっぷ) (danh từ), チケット (danh từ), 切符売り場 (きっぷうりば) (danh từ).

切符(きっぷ) Danh từ

きっぷkippuHán Việt: THIẾT PHÙJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vé.

  • 切符を見せてください。 Làm ơn cho xem vé.
  • あなたはその切符を買うために、列に並ばなければなりません。 Bạn phải xếp hàng để mua vé.

Xem đầy đủ từ "切符": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

チケット Danh từ

chiketto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vé.

  • チケットはカウンターでお受けとりください。 Xin hãy nhận lấy vé ở quầy.
  • チケットは1枚20円です。 Giá một vé là 20 Yên.

Xem đầy đủ từ "チケット": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

切符売(きっぷう)り場(ば) Danh từ

きっぷうりばkippūribaHán Việt: THIẾT PHÙ MẠI TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phòng vé, vé.

  • いいえ、切符売場で買わなければなりません。 Không, anh phải mua vé ở quầy bán.

Xem đầy đủ từ "切符売り場": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

券(けん) Danh từ

けんkenHán Việt: KHOÁNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vé.

Xem đầy đủ từ "券": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vé tiếng Nhật là gì?

"vé" trong tiếng Nhật là 切符 (きっぷ) (danh từ), チケット (danh từ), 切符売り場 (きっぷうりば) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.