Vì tiếng Nhật là gì?
"vì" trong tiếng Nhật là なぜなら (liên từ), だって (liên từ), ので (trợ từ).
なぜなら Liên từ
nazenaraJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, bởi vì, tại vì.
- なぜなら私は病気の人々を助けたいからです。 Đó là bởi vì tôi muốn cứu giúp những người bị ốm đau.
だって Liên từ
datteJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, bởi vì, tại vì.
- 「なに、アンタ疑ってんの」「だ、だってそんな、いきなり魔界とか魔族とか、信じろという方がおかしいよ」 "Cái gì cơ? Bạn đang nghi ngờ tôi ư?" "Vì, vì tự dưng bạn bảo tôi tin vào dăm ba cái "Ma Giới" rồi là "Ma Tộc". Tin được mới lạ đấy!"
- 小説だって絵と同様に練習が必要なんだから。 Bởi vì việc viết tiểu thuyết cũng cần phải luyện tập giống như việc vẽ tranh vậy.
ので Trợ từ
node giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, tại vì, bởi vì.
- 体重がずいぶん減ったのでズボンがとても緩い。 quần của tôi rộng vì tôi sụt nhiều ký.
- この本はとてもやさしいので子供でも読める。 Bởi vì cuốn sách này rất dễ cho nên ngay cả trẻ con cũng có thể đọc được.
ために Liên từ
tameni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, bởi vì.
- 彼は過労のために疲れている。 Anh ta mệt mỏi vì làm việc quá sức.
なので Cụm từ
nanode giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì.
- 私の学校は大きな学校なので、私は5分の休憩時間の間に教室から別の教室に行くために走らなければなりません。 Vì trường tôi rộng, cho nên trong 5 phút giải lao, tôi phải chạy nếu muốn đi từ phòng học này sang phòng học khác.
- 明日学校が休みなので遊びに行く予定です。 Ngày mai vì được nghỉ học nên tôi định đi chơi.
のせいで Cụm từ
noseide giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, do.
- 彼は過労のせいで死んだ。 Anh ta chết vì làm việc quá sức.
ため Danh từ
tameJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì, cho (lợi ích: 子供のため — vì con)
- 嵐のため私たちはやむなく家にいなければならなかった。 Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
- 大雨のため私たちは外出できなかった。 Chúng tôi không thể ra ngoài vì trời mưa to.
ほどに Cụm từ
hodoni giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vì.
- 彼は賞がもらえるほどに高く飛べなかった。 Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao.
から Trợ từ
kara giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tại vì, vì, bởi vì, từ.
Câu hỏi thường gặp
Vì tiếng Nhật là gì?
"vì" trong tiếng Nhật là なぜなら (liên từ), だって (liên từ), ので (trợ từ).