Vô tội tiếng Nhật là gì?
"vô tội" trong tiếng Nhật là 無邪気 (むじゃき) (tính từ đuôi na), 無罪 (むざい) (danh từ), 潔白 (けっぱく) (danh từ).
無邪気 Tính từ đuôi na
むじゃきmujakiHán Việt: VÔ TÀ KHÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô tội.
- 彼女のことで一番感心するのは無邪気なことです。 Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.
- 彼女の事で私が一番感心するのは無邪気な事です。 Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.
無罪 Danh từ
むざいmuzaiHán Việt: VÔ TỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô tội.
- トムはメアリーの無罪を信じていた。 Tom đã tin Mary vô tội.
潔白 Danh từ
けっぱくkeppakuHán Việt: KHIẾT BẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô tội.
- 彼が潔白であることを確信している。 Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.
Câu hỏi thường gặp
Vô tội tiếng Nhật là gì?
"vô tội" trong tiếng Nhật là 無邪気 (むじゃき) (tính từ đuôi na), 無罪 (むざい) (danh từ), 潔白 (けっぱく) (danh từ).