TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vô tội tiếng Nhật là gì?

"vô tội" trong tiếng Nhật là 無邪気 (むじゃき) (tính từ đuôi na), 無罪 (むざい) (danh từ), 潔白 (けっぱく) (danh từ).

無邪気(むじゃき) Tính từ đuôi na

むじゃきmujakiHán Việt: VÔ TÀ KHÍJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô tội.

  • 彼女のことで一番感心するのは無邪気なことです。 Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.
  • 彼女の事で私が一番感心するのは無邪気な事です。 Thứ đập vào mắt tôi về cô ấy là sự vô tội của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "無邪気": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

無罪(むざい) Danh từ

むざいmuzaiHán Việt: VÔ TỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô tội.

  • トムはメアリーの無罪を信じていた。 Tom đã tin Mary vô tội.

Xem đầy đủ từ "無罪": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

潔白(けっぱく) Danh từ

けっぱくkeppakuHán Việt: KHIẾT BẠCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô tội.

  • 彼が潔白であることを確信している。 Tôi tin chắc là anh ấy vô tội.

Xem đầy đủ từ "潔白": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô tội tiếng Nhật là gì?

"vô tội" trong tiếng Nhật là 無邪気 (むじゃき) (tính từ đuôi na), 無罪 (むざい) (danh từ), 潔白 (けっぱく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.