Viên tiếng Nhật là gì?
"viên" trong tiếng Nhật là 玉 (たま) (danh từ), 粒 (つぶ) (hậu tố).
玉 Danh từ
たまtamaHán Việt: NGỌCJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Hòn, viên, quả cầu.
粒 Hậu tố
つぶtsubuHán Việt: LẠPJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Viên (đếm hạt nhỏ)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Viên tiếng Nhật là gì?
"viên" trong tiếng Nhật là 玉 (たま) (danh từ), 粒 (つぶ) (hậu tố).