Ván tiếng Nhật là gì?
"ván" trong tiếng Nhật là 板 (いた) (danh từ), セット (danh từ).
板 Danh từ
いたitaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảng, ván.
セット Danh từ
settoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ, ván.
Câu hỏi thường gặp
Ván tiếng Nhật là gì?
"ván" trong tiếng Nhật là 板 (いた) (danh từ), セット (danh từ).