TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Việc làm tiếng Nhật là gì?

"việc làm" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 職業 (しょくぎょう) (danh từ).

法律(ほうりつ) Danh từ

ほうりつhōritsuHán Việt: PHÁP LUẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Pháp luật, việc làm.

  • 彼の行為は法律に背いている。 Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.

Xem đầy đủ từ "法律": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仕事(しごと) Danh từ

しごとshigotoHán Việt: SĨ SỰJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc, việc làm, nghề nghiệp.

Xem đầy đủ từ "仕事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

職業(しょくぎょう) Danh từ

しょくぎょうshokugyōHán Việt: CHỨC NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chức nghiệp, việc làm, nghề, nghề nghiệp.

Xem đầy đủ từ "職業": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

職(しょく) Danh từ

しょくshokuHán Việt: CHỨCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc làm.

Xem đầy đủ từ "職": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

労働(ろうどう) Danh từ

ろうどうrōdōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc làm, công việc.

  • 私は肉体労働には向いていない。 Tôi không hợp với việc làm chân tay.

Xem đầy đủ từ "労働": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

勤務(きんむ) Danh từ

きんむkinmuHán Việt: CẦN VỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc làm.

Xem đầy đủ từ "勤務": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

業務(ぎょうむ) Danh từ

ぎょうむgyōmuHán Việt: NGHIỆP VỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phục vụ, việc làm.

Xem đầy đủ từ "業務": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

雇用(こよう) Danh từ

こようkoyōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc làm.

Xem đầy đủ từ "雇用": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ワーク Danh từ

wāku giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc làm.

Xem đầy đủ từ "ワーク": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Việc làm tiếng Nhật là gì?

"việc làm" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 職業 (しょくぎょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.