Việc làm tiếng Nhật là gì?
"việc làm" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 職業 (しょくぎょう) (danh từ).
法律 Danh từ
ほうりつhōritsuHán Việt: PHÁP LUẬTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật, việc làm.
- 彼の行為は法律に背いている。 Việc làm của anh ấy đang vi phạm pháp luật.
仕事 Danh từ
しごとshigotoHán Việt: SĨ SỰJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công việc, việc làm, nghề nghiệp.
職業 Danh từ
しょくぎょうshokugyōHán Việt: CHỨC NGHIỆPJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chức nghiệp, việc làm, nghề, nghề nghiệp.
職 Danh từ
しょくshokuHán Việt: CHỨCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm.
労働 Danh từ
ろうどうrōdōJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm, công việc.
- 私は肉体労働には向いていない。 Tôi không hợp với việc làm chân tay.
勤務 Danh từ
きんむkinmuHán Việt: CẦN VỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm.
業務 Danh từ
ぎょうむgyōmuHán Việt: NGHIỆP VỤJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phục vụ, việc làm.
雇用 Danh từ
こようkoyōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm.
ワーク Danh từ
wāku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc làm.
Câu hỏi thường gặp
Việc làm tiếng Nhật là gì?
"việc làm" trong tiếng Nhật là 法律 (ほうりつ) (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 職業 (しょくぎょう) (danh từ).