Viết tắt tiếng Nhật là gì?
"viết tắt" trong tiếng Nhật là 略 (りゃく) (danh từ), 略語 (りゃくご) (danh từ), 略称 (りゃくしょう) (danh từ).
略 Danh từ
りゃくryakuHán Việt: LƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt, sự tóm tắt, sự rút ngắn.
- ユネスコが何の略か知っていますか。 Bạn có biết UNESCO là viết tắt của cái gì không?
略語 Danh từ
りゃくごryakugoHán Việt: LƯỢC NGỮJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
略称 Danh từ
りゃくしょうryakushō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết tắt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viết tắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Viết tắt tiếng Nhật là gì?
"viết tắt" trong tiếng Nhật là 略 (りゃく) (danh từ), 略語 (りゃくご) (danh từ), 略称 (りゃくしょう) (danh từ).