Vô lý tiếng Nhật là gì?
"vô lý" trong tiếng Nhật là 無理 (むり) (tính từ đuôi na), とんでもない (tính từ đuôi i), めちゃくちゃ (tính từ đuôi na).
無理 Tính từ đuôi na
むりmuriHán Việt: VÔ LÝJLPT N4 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vô lý.
とんでもない Tính từ đuôi i
tondemonaiJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Không đời nào, vô lý, quá đáng.
めちゃくちゃ Tính từ đuôi na
mechakuchaJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vô lý, lung tung.
馬鹿らしい Tính từ đuôi i
ばからしいbakarashiiJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Vớ vẩn, ngớ ngẩn, vô lý.
Câu hỏi thường gặp
Vô lý tiếng Nhật là gì?
"vô lý" trong tiếng Nhật là 無理 (むり) (tính từ đuôi na), とんでもない (tính từ đuôi i), めちゃくちゃ (tính từ đuôi na).