TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Việc tiếng Nhật là gì?

"việc" trong tiếng Nhật là こと (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 働く (はたらく) (động từ).

こと Danh từ

kotoJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc, sự vụ.

Xem đầy đủ từ "こと": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仕事(しごと) Danh từ

しごとshigotoHán Việt: SĨ SỰJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công việc, việc làm, nghề nghiệp.

  • 彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。 Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.
  • さっそく仕事にとりかかりましょう。 Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.

Xem đầy đủ từ "仕事": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

働(はたら)く Động từ

はたらくhatarakuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm việc.

  • 彼は工場で働いている。 Anh ấy đang làm việc trong nhà máy.
  • 父は不眠不休で働いた。 Bố tôi đã làm việc thâu đêm suốt sáng không nghỉ.

Xem đầy đủ từ "働く": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

用(よう) Danh từ

ようyōHán Việt: DỤNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc, công việc (cần làm)

Xem đầy đủ từ "用": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Việc tiếng Nhật là gì?

"việc" trong tiếng Nhật là こと (danh từ), 仕事 (しごと) (danh từ), 働く (はたらく) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.