Vui mừng tiếng Nhật là gì?
"vui mừng" trong tiếng Nhật là 嬉しい (うれしい) (tính từ đuôi i), 喜ぶ (よろこぶ) (động từ).
嬉しい Tính từ đuôi i
うれしいureshiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui, mừng, vui mừng, vui lòng, hân hạnh.
喜ぶ Động từ
よろこぶyorokobuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui mừng, vui sướng.
- 全国民がそのニュースを聞いて喜んだ。 Toàn thể dân tộc vui mừng khi nghe tin ấy.
Câu hỏi thường gặp
Vui mừng tiếng Nhật là gì?
"vui mừng" trong tiếng Nhật là 嬉しい (うれしい) (tính từ đuôi i), 喜ぶ (よろこぶ) (động từ).