Viết ra tiếng Nhật là gì?
"viết ra" trong tiếng Nhật là 記す (しるす) (động từ).
記す Động từ
しるすshirusuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viết ra, ghi xuống.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "viết ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Viết ra tiếng Nhật là gì?
"viết ra" trong tiếng Nhật là 記す (しるす) (động từ).