Vô ích tiếng Nhật là gì?
"vô ích" trong tiếng Nhật là 無用 (むよう) (tính từ đuôi na), 無益 (むえき) (tính từ đuôi na), 無駄 (むだ) (danh từ).
無用 Tính từ đuôi na
むようmuyōHán Việt: VÔ DỤNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô dụng, vô ích.
無益 Tính từ đuôi na
むえきmuekiHán Việt: VÔ ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô ích, vô dụng.
無駄 Danh từ
むだmudaHán Việt: ĐỒJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô dụng, vô ích.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vô ích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vô ích tiếng Nhật là gì?
"vô ích" trong tiếng Nhật là 無用 (むよう) (tính từ đuôi na), 無益 (むえき) (tính từ đuôi na), 無駄 (むだ) (danh từ).