Vuông tiếng Nhật là gì?
"vuông" trong tiếng Nhật là 平方 (へいほう) (danh từ), 正方形 (せいほうけい) (danh từ), 平方形 (へいほうけい) (danh từ).
平方 Danh từ
へいほうheihōHán Việt: BÌNH PHƯƠNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bình phương, vuông.
正方形 Danh từ
せいほうけいseihōkeiHán Việt: CHÍNH PHƯƠNG HÌNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vuông, hình vuông.
平方形 Danh từ
へいほうけいheihōkeiHán Việt: BÌNH PHƯƠNG HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vuông, hình vuông.
Câu hỏi thường gặp
Vuông tiếng Nhật là gì?
"vuông" trong tiếng Nhật là 平方 (へいほう) (danh từ), 正方形 (せいほうけい) (danh từ), 平方形 (へいほうけい) (danh từ).