Vô lễ tiếng Nhật là gì?
"vô lễ" trong tiếng Nhật là 無礼 (ぶれい) (danh từ), 失礼 (しつれい) (danh từ).
無礼 Danh từ
ぶれいbureiHán Việt: VÔ LỄJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô lễ, sự vô lễ.
失礼 Danh từ
しつれいshitsureiHán Việt: THẤT LỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thất lễ, vô lễ.
Câu hỏi thường gặp
Vô lễ tiếng Nhật là gì?
"vô lễ" trong tiếng Nhật là 無礼 (ぶれい) (danh từ), 失礼 (しつれい) (danh từ).