Viên thuốc tiếng Nhật là gì?
"viên thuốc" trong tiếng Nhật là 錠剤 (じょうざい) (danh từ), ピル (danh từ), 丸薬 (がんやく) (danh từ).
錠剤 Danh từ
じょうざいjōzai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên thuốc.
ピル Danh từ
piru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên thuốc.
丸薬 Danh từ
がんやくgan'yakuHán Việt: HOÀN DƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viên thuốc.
Câu hỏi thường gặp
Viên thuốc tiếng Nhật là gì?
"viên thuốc" trong tiếng Nhật là 錠剤 (じょうざい) (danh từ), ピル (danh từ), 丸薬 (がんやく) (danh từ).