TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Và tiếng Nhật là gì?

"và" trong tiếng Nhật là そして (liên từ), 及び (および) (liên từ), かつ (liên từ).

そして Liên từ

soshiteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và.

Xem đầy đủ từ "そして": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

及(およ)び Liên từ

およびoyobiHán Việt: CẬPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và.

Xem đầy đủ từ "及び": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かつ Liên từ

katsuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và.

Xem đầy đủ từ "かつ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

や Trợ từ

ya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và (liệt kê không hết: 本やノート — sách, vở…)

  • 彼女はチューリップ、パンジーやひな菊のような花を育てている。 Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.
  • 他人の悲しみや喜びが本当にわかる人はいない。 Không có người nào thật sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.

Xem đầy đủ từ "や": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

て Trợ từ

te giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và.

Xem đầy đủ từ "て": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

兼(けん) Liên từ

けんkenHán Việt: KIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng thời, và, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "兼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

と Trợ từ

toJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và.

Xem đầy đủ từ "と": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "và" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Và tiếng Nhật là gì?

"và" trong tiếng Nhật là そして (liên từ), 及び (および) (liên từ), かつ (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.