Và tiếng Nhật là gì?
"và" trong tiếng Nhật là そして (liên từ), 及び (および) (liên từ), かつ (liên từ).
そして Liên từ
soshiteJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và.
及び Liên từ
およびoyobiHán Việt: CẬPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và.
かつ Liên từ
katsuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và.
や Trợ từ
ya giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và (liệt kê không hết: 本やノート — sách, vở…)
- 彼女はチューリップ、パンジーやひな菊のような花を育てている。 Cô ấy đang trồng nhiều loại hoa như là hoa tulip, hoa păng xê và hoa cúc anh.
- 他人の悲しみや喜びが本当にわかる人はいない。 Không có người nào thật sự hiểu được niềm vui và nỗi buồn của người khác.
て Trợ từ
te giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và.
兼 Liên từ
けんkenHán Việt: KIÊM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đồng thời, và, ngoài ra.
と Trợ từ
toJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Và.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "và" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Và tiếng Nhật là gì?
"và" trong tiếng Nhật là そして (liên từ), 及び (および) (liên từ), かつ (liên từ).