TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Viện hàn lâm tiếng Nhật là gì?

"viện hàn lâm" trong tiếng Nhật là アカデミー (danh từ), 翰林院 (かんりんいん) (danh từ), 学会 (がっかい) (danh từ).

アカデミー Danh từ

akademī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học viện, viện hàn lâm.

Xem đầy đủ từ "アカデミー": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

翰林院(かんりんいん) Danh từ

かんりんいんkanrin'inHán Việt: HÀN LÂM VIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàn Lâm Viện, viện hàn lâm.

Xem đầy đủ từ "翰林院": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

学会(がっかい) Danh từ

がっかいgakkaiHán Việt: HỌC HỘIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viện hàn lâm.

Xem đầy đủ từ "学会": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viện hàn lâm tiếng Nhật là gì?

"viện hàn lâm" trong tiếng Nhật là アカデミー (danh từ), 翰林院 (かんりんいん) (danh từ), 学会 (がっかい) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.