Viện hàn lâm tiếng Nhật là gì?
"viện hàn lâm" trong tiếng Nhật là アカデミー (danh từ), 翰林院 (かんりんいん) (danh từ), 学会 (がっかい) (danh từ).
アカデミー Danh từ
akademī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học viện, viện hàn lâm.
翰林院 Danh từ
かんりんいんkanrin'inHán Việt: HÀN LÂM VIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàn Lâm Viện, viện hàn lâm.
学会 Danh từ
がっかいgakkaiHán Việt: HỌC HỘIJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Viện hàn lâm.
Câu hỏi thường gặp
Viện hàn lâm tiếng Nhật là gì?
"viện hàn lâm" trong tiếng Nhật là アカデミー (danh từ), 翰林院 (かんりんいん) (danh từ), 学会 (がっかい) (danh từ).