Vàng tiếng Nhật là gì?
"vàng" trong tiếng Nhật là 黄色 (きいろ) (danh từ), 黄色い (きいろい) (tính từ), 金 (きん) (danh từ).
黄色 Danh từ
きいろkiiroHán Việt: HOÀNG SẮCJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng, màu vàng.
- 信号が黄色のとき、わたしたちは止まります。 Khi đèn tín hiểu chuyển sang màu vàng, chúng ta dừng lại.
黄色い Tính từ
きいろいkiiroiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng.
- 母は弟に黄色い傘を買ってやった。 Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
- 金は黄色いです。 Vàng có màu vàng.
金 Danh từ
きんkinHán Việt: KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng.
- 光るものすべてが金ではない。 Mớ kim loại đó không phải vàng.
- 輝くものすべてが金とは限らない。 Mớ kim loại đó không phải vàng.
黄金 Danh từ
おうごんōgonHán Việt: HOÀNG KIMJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng.
- 王女は黄金のティアラをかぶっています。 Cô công chúa đang đội một chiếc vương miện bằng vàng.
Câu hỏi thường gặp
Vàng tiếng Nhật là gì?
"vàng" trong tiếng Nhật là 黄色 (きいろ) (danh từ), 黄色い (きいろい) (tính từ), 金 (きん) (danh từ).