Vua tiếng Nhật là gì?
"vua" trong tiếng Nhật là 王 (おう) (danh từ), 王様 (おうさま) (danh từ), 王冠 (おうかん) (danh từ).
王 Danh từ
おうōHán Việt: VƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
- 王は処刑された。 Nhà vua đã bị xử tử.
- 王は権力を乱用した。 Vị vua đã lạm dụng quyền hành.
王様 Danh từ
おうさまōsamaHán Việt: VƯƠNG DẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
- 彼は王様以上だった。 Anh ấy còn hơn cả vua.
- その王様はいつも王冠をかぶっている。 Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
王冠 Danh từ
おうかんōkanHán Việt: VƯƠNG QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương miện, mũ miện, vua.
- その王様はいつも王冠をかぶっている。 Vị vua đó lúc nào cũng đeo một chiếc vương miện.
国王 Danh từ
こくおうkokuōHán Việt: QUỐC VƯƠNGJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc vương, vua.
君主 Danh từ
くんしゅkunshuHán Việt: QUÂN CHỦJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân chủ, vua, quốc vương.
スルタン Danh từ
surutan giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua.
キング Danh từ
kingu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua.
大君 Danh từ
おおきみōkimiHán Việt: ĐẠI QUÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua.
Câu hỏi thường gặp
Vua tiếng Nhật là gì?
"vua" trong tiếng Nhật là 王 (おう) (danh từ), 王様 (おうさま) (danh từ), 王冠 (おうかん) (danh từ).