TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Véc ni tiếng Nhật là gì?

"véc ni" trong tiếng Nhật là ニス (danh từ), ワニス (danh từ), 仮漆 (かしつ) (danh từ).

ニス Danh từ

nisu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Véc ni.

Xem đầy đủ từ "ニス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ワニス Danh từ

wanisu giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Véc ni.

Xem đầy đủ từ "ワニス": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

仮漆(かしつ) Danh từ

かしつkashitsuHán Việt: GIẢ TẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Véc ni.

Xem đầy đủ từ "仮漆": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Véc ni tiếng Nhật là gì?

"véc ni" trong tiếng Nhật là ニス (danh từ), ワニス (danh từ), 仮漆 (かしつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.