Váy tiếng Nhật là gì?
"váy" trong tiếng Nhật là スカート (danh từ).
スカート Danh từ
sukātoJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Váy.
- 彼女のスカートはぴったり合っている。 Chiếc váy cô ấy mặc khá chật.
- 彼女は短いスカートが好きだ。 Cô ấy thích váy ngắn.
Câu hỏi thường gặp
Váy tiếng Nhật là gì?
"váy" trong tiếng Nhật là スカート (danh từ).