TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Vô dụng tiếng Nhật là gì?

"vô dụng" trong tiếng Nhật là 無用 (むよう) (tính từ đuôi na), 無益 (むえき) (tính từ đuôi na), だめ (tính từ).

無用(むよう) Tính từ đuôi na

むようmuyōHán Việt: VÔ DỤNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô dụng, vô ích.

Xem đầy đủ từ "無用": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

無益(むえき) Tính từ đuôi na

むえきmuekiHán Việt: VÔ ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô ích, vô dụng.

Xem đầy đủ từ "無益": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

だめ Tính từ

dameJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không tốt, vô dụng, vô vọng.

  • ダメな人/ダメ人間 con người vô vọng
  • これだけ仕事を探し回ってもダメのはひょっとして履歴書の写真写りがダメなのかと思ってな仕事を探す前にまずいい証明写真機を探す事にした Quá trình tìm việc của tôi không có gì khác ngoài sự tồi tệ. Tôi nghĩ có thể là do ảnh sơ yếu lý lịch của tôi hơi tệ. Vì vậy, tôi nghĩ rằng trước hết tôi nên đi săn ảnh chứng minh thư đẹp trước khi tìm việc.

Xem đầy đủ từ "だめ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

無駄(むだ) Danh từ

むだmudaHán Việt: ĐỒJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô dụng, vô ích.

  • 言い訳をしても無駄だ。 Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.

Xem đầy đủ từ "無駄": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô dụng tiếng Nhật là gì?

"vô dụng" trong tiếng Nhật là 無用 (むよう) (tính từ đuôi na), 無益 (むえき) (tính từ đuôi na), だめ (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.