Vô dụng tiếng Nhật là gì?
"vô dụng" trong tiếng Nhật là 無用 (むよう) (tính từ đuôi na), 無益 (むえき) (tính từ đuôi na), だめ (tính từ).
無用 Tính từ đuôi na
むようmuyōHán Việt: VÔ DỤNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô dụng, vô ích.
無益 Tính từ đuôi na
むえきmuekiHán Việt: VÔ ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô ích, vô dụng.
だめ Tính từ
dameJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không tốt, vô dụng, vô vọng.
- ダメな人/ダメ人間 con người vô vọng
- これだけ仕事を探し回ってもダメのはひょっとして履歴書の写真写りがダメなのかと思ってな仕事を探す前にまずいい証明写真機を探す事にした Quá trình tìm việc của tôi không có gì khác ngoài sự tồi tệ. Tôi nghĩ có thể là do ảnh sơ yếu lý lịch của tôi hơi tệ. Vì vậy, tôi nghĩ rằng trước hết tôi nên đi săn ảnh chứng minh thư đẹp trước khi tìm việc.
無駄 Danh từ
むだmudaHán Việt: ĐỒJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vô dụng, vô ích.
- 言い訳をしても無駄だ。 Có bào chữa thì cũng vô dụng thôi.
Câu hỏi thường gặp
Vô dụng tiếng Nhật là gì?
"vô dụng" trong tiếng Nhật là 無用 (むよう) (tính từ đuôi na), 無益 (むえき) (tính từ đuôi na), だめ (tính từ).