Ví dụ tiếng Nhật là gì?
"ví dụ" trong tiếng Nhật là 例 (れい) (danh từ), 例えば (たとえば) (phó từ), 例え (たとえ) (danh từ).
例 Danh từ
れいreiHán Việt: LỆJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ, trường hợp.
- 例を一つ示してください。 Hãy cho tôi một ví dụ.
例えば Phó từ
たとえばtatoebaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vd. (ví dụ), ví dụ, thí dụ.
- 例えば、結婚しないで同棲して子供をもうける人が増えている。 Ví dụ như, càng ngày có càng nhiều người lựa chọn chung sống và sinh con mà không kết hôn.
例え Danh từ
たとえtatoeJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ.
例題 Danh từ
れいだいreidaiHán Việt: LỆ ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ.
例えるなら Cụm từ
たとえるならtatoerunara giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ví dụ, thí dụ.
Câu hỏi thường gặp
Ví dụ tiếng Nhật là gì?
"ví dụ" trong tiếng Nhật là 例 (れい) (danh từ), 例えば (たとえば) (phó từ), 例え (たとえ) (danh từ).