Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 47
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 47/75
- sâu thêm
- sâu đo
- são paulo
- séc
- séc-xlô-va-ki-a
- sém
- sét
- sét hòn
- sên
- sò
- sòng bạc
- sóc
- sóc chuột
- sóc vọng
- sói
- sói bờm
- sói đồng cỏ
- sóng
- sóng dọc
- sóng hấp dẫn
- sóng lạnh
- sóng ngang
- sóng ngắn
- sóng nhiệt
- sóng thần
- sóng trung
- sóng tải
- sóng vô tuyến
- sóng xung kích
- sóng điện
- sóng điện từ
- sót lại
- sô-cô-la
- sô-cô-la đen
- sôcôla
- sôcôla nóng
- sôcôla đen
- sôi
- sông
- sông băng
- sông công-gô
- sùng bái
- sùng bái cá nhân
- sùng đạo
- súc họng
- súc miệng
- súc sinh
- súc vật
- súng
- súng bắn tốc độ
- súng gây choáng
- súng hơi
- súng liên thanh
- súng lục
- súng máy
- súng ngắn
- súng phun lửa
- súng radar
- súng sáu
- súng thần công
- súng trường
- súp lơ
- súp vây cá mập
- săn bắt cá voi
- sĩ quan
- sĩ quan nhật
- sơ cấp
- sơ cấp cứu
- sơ cứu
- sơ kỳ
- sơ lược
- sơ mi
- sơ suất
- sơ sài
- sơ ý
- sơ đồ
- sơn
- sơn ca bờ biển
- sơn dương
- sơn móng
- sơn mạch
- sư tử
- sư đoàn
- sưng phổi
- sưu tầm
- sưu tầm đủ
- sưu tập
- sương
- sương giá
- sương mù
- sạch
- sạch sẽ
- sạt lở đất
- sả nhà trò
- sản giật
- sản khoa học
- sản phẩm
- sản phụ
- sản vật nổi tiếng
- sản xuất
- sảng khoái
- sảnh
- sảnh cửa
- sảnđạo
- sấm
- sấy
- sầu riêng
- sẩy thai
- sập
- sắc
- sắc thái
- sắc tố
- sắc tố đen
- sắc tộc
- sắc đẹp
- sắn dây
- sắp
- sắp sẵn
- sắp sửa
- sắp tới
- sắp xếp
- sắp xếp gọn
- sắt
- sắt rèn
- sẵn lòng
- sẵn sàng
- sặc sỡ
- sẹo
- sẻ ngô than
- sẻ núi
- sếp
- sếu
- sếu nhật bản
- sền sệt
- sỉ nhục
- sọ
- sọc
- sọt rác
- sỏi
- sỏi mật
- sỏi thận
- số
- số ba
- số bán được
- số chẵn
- số dân
- số dư
- số dương
- số hoá
- số học
- số hữu tỉ
- số lô
- số lượng
- số lượng tử
- số lần
- số lẻ
- số máy lẻ
- số mạng
- số một
- số nguyên
- số nguyên tố
- số nguyên tử
- số người chết
- số người quy định
- số nhiều
- số nhà
- số phôn
- số phận
- số phức
- số thuần ảo
- số thập phân
- số thực
- số tiền
- số tấm
- số tờ
- số từ
- số vô tỉ
- số âm
- số điểm
- số điện thoại
- số đếm
- số ảo
- sốc phản vệ
- sốc văn hoá
- sống
- sống lại
- sống nhờ
- sống sót
- sống động
- sống ở
- sốt
- sốt ruột
- sốt rét
- sốt vàng
- sốt vàng da
- sổ
- sổ ngân hàng
- sổ nhật ký
- sổ sách
- sổ tay