Sốt tiếng Nhật là gì?
"sốt" trong tiếng Nhật là 発熱 (はつねつ) (danh từ), 熱 (ねつ) (danh từ).
発熱 Danh từ
はつねつhatsunetsuHán Việt: PHÁT NHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sốt.
熱 Danh từ
ねつnetsuHán Việt: NHIỆTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sốt, nhiệt độ.
- 私はとても高い熱があった。 Tôi bị sốt rất cao.
- お医者さんが、熱が下がるまでは安静にするようにって言ってたでしょ? Bác sĩ đã nói là bạn phải nghỉ ngơi cho đến khi đỡ sốt có phải không?
Câu hỏi thường gặp
Sốt tiếng Nhật là gì?
"sốt" trong tiếng Nhật là 発熱 (はつねつ) (danh từ), 熱 (ねつ) (danh từ).