Số tiền tiếng Nhật là gì?
"số tiền" trong tiếng Nhật là 金額 (きんがく) (danh từ).
金額 Danh từ
きんがくkingakuHán Việt: KIM NGẠCHJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Số tiền.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số tiền" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số tiền tiếng Nhật là gì?
"số tiền" trong tiếng Nhật là 金額 (きんがく) (danh từ).