Sổ sách tiếng Nhật là gì?
"sổ sách" trong tiếng Nhật là 帳簿 (ちょうぼ) (danh từ).
帳簿 Danh từ
ちょうぼchōbo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ, sổ sách.
- 会社の帳簿を付けるのに2、3日かかります。 Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.
Câu hỏi thường gặp
Sổ sách tiếng Nhật là gì?
"sổ sách" trong tiếng Nhật là 帳簿 (ちょうぼ) (danh từ).