Sổ tiếng Nhật là gì?
"sổ" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 帳簿 (ちょうぼ) (danh từ), 書籍 (しょせき) (danh từ).
本 Danh từ
ほんhonHán Việt: BẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ, quyển.
帳簿 Danh từ
ちょうぼchōbo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ, sổ sách.
- 会社の帳簿を付けるのに2、3日かかります。 Tôi đã phải mất nhiều ngày để quyết toán sổ sách của công ty.
書籍 Danh từ
しょせきshosekiHán Việt: THƯ TỊCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ.
ブック Danh từ
bukku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ.
Câu hỏi thường gặp
Sổ tiếng Nhật là gì?
"sổ" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 帳簿 (ちょうぼ) (danh từ), 書籍 (しょせき) (danh từ).