TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sống tiếng Nhật là gì?

"sống" trong tiếng Nhật là 生命 (せいめい) (danh từ), 背中 (せなか) (danh từ), 住む (すむ) (động từ).

生命(せいめい) Danh từ

せいめいseimeiHán Việt: SINH MẠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cuộc sống, sinh mạng, sự sống, sinh mệnh, sống.

  • 水は生命に必要不可欠です。 Nước không thể thiếu đối với cuộc sống chúng ta.

Xem đầy đủ từ "生命": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

背中(せなか) Danh từ

せなかsenakaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưng, sống.

Xem đầy đủ từ "背中": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

住(す)む Động từ

すむsumuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ở, sống, cư trú, định cư, sống ở.

  • 鯨は海に住む巨大な哺乳類である。 Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển.
  • 彼は私の隣に住んでいる。 Anh ấy sống ở bên cạnh nhà tôi.

Xem đầy đủ từ "住む": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

生(い)きる Động từ

いきるikiruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống.

  • 私は何年も何年も生きてきました。 Tôi sống từ năm này qua năm khác.
  • 人間はこの世に一度しか生きない。 Mày chỉ sống được một lần.

Xem đầy đủ từ "生きる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暮(く)らす Động từ

くらすkurasuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống.

  • 彼は安楽に暮らしている。 Anh ta sống trong nhung lụa.
  • 彼は一人で暮らしている。 Nó sống một mình.

Xem đầy đủ từ "暮らす": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

命(いのち) Danh từ

いのちinochiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sống.

  • 命ある限り希望あり。 Chừng nào còn sự sống, thì vẫn còn hi vọng.
  • 命有っての、物だね。 Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng.

Xem đầy đủ từ "命": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

生活(せいかつ) Danh từ

せいかつseikatsuHán Việt: SINH HOẠTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống, cuộc sống.

  • 小額の年金で生活するのは彼には困難であった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
  • 少ない年金で生活するのは彼には困難だった。 Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.

Xem đầy đủ từ "生活": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

人生(じんせい) Danh từ

じんせいjinseiHán Việt: NHÂN SINHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống, cuộc sống.

  • 彼女は人生に対して否定的な態度をとっている。 Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
  • 人生にはいろいろ耐えるべき苦労がある。 Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.

Xem đầy đủ từ "人生": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暮(く)らし Danh từ

くらしkurashiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống, cuộc sống.

  • 彼は快適な暮らしをしている。 Anh ta sống trong nhung lụa.
  • 今日では、都会の暮らしより田舎の暮らしを好む人がますます多くなっている。 Ngày nay, ngày càng có nhiều người trở nên thích cuộc sống ở nông thôn hơn là cuộc sống ở thành phố.

Xem đầy đủ từ "暮らし": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

住(す)まい Hậu tố

すまいsumaiHán Việt: TRÚ CƯJLPT N2 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sống.

  • お住まいはどちらですか。 Bạn sống ở đâu?
  • どちらにお住まいですか。 Ngài sống ở đâu vậy?

Xem đầy đủ từ "住まい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Sống tiếng Nhật là gì?

"sống" trong tiếng Nhật là 生命 (せいめい) (danh từ), 背中 (せなか) (danh từ), 住む (すむ) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.