Sống động tiếng Nhật là gì?
"sống động" trong tiếng Nhật là 鮮やか (あざやか) (tính từ đuôi na), 鮮明 (せんめい) (tính từ đuôi na).
鮮やか Tính từ đuôi na
あざやかazayakaJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sống động.
鮮明 Tính từ đuôi na
せんめいsenmeiHán Việt: TIÊN MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng sủa, sống động.
Câu hỏi thường gặp
Sống động tiếng Nhật là gì?
"sống động" trong tiếng Nhật là 鮮やか (あざやか) (tính từ đuôi na), 鮮明 (せんめい) (tính từ đuôi na).