Sơ sài tiếng Nhật là gì?
"sơ sài" trong tiếng Nhật là 粗末 (そまつ) (tính từ đuôi na).
粗末 Tính từ đuôi na
そまつsomatsuHán Việt: THÔ MẠTJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Tồi tàn, sơ sài, đạm bạc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sơ sài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sơ sài tiếng Nhật là gì?
"sơ sài" trong tiếng Nhật là 粗末 (そまつ) (tính từ đuôi na).