Sổ nhật ký tiếng Nhật là gì?
"sổ nhật ký" trong tiếng Nhật là 日記 (にっき) (danh từ), 日記帳 (にっきちょう) (danh từ).
日記 Danh từ
にっきnikkiHán Việt: NHẬT KÝJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhật ký, nhật trình, sổ nhật ký, nhật kí.
日記帳 Danh từ
にっきちょうnikkichō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sổ nhật ký, nhật kí.
Câu hỏi thường gặp
Sổ nhật ký tiếng Nhật là gì?
"sổ nhật ký" trong tiếng Nhật là 日記 (にっき) (danh từ), 日記帳 (にっきちょう) (danh từ).