TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Sổ nhật ký tiếng Nhật là gì?

"sổ nhật ký" trong tiếng Nhật là 日記 (にっき) (danh từ), 日記帳 (にっきちょう) (danh từ).

日記(にっき) Danh từ

にっきnikkiHán Việt: NHẬT KÝJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhật ký, nhật trình, sổ nhật ký, nhật kí.

Xem đầy đủ từ "日記": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

日記帳(にっきちょう) Danh từ

にっきちょうnikkichō giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sổ nhật ký, nhật kí.

Xem đầy đủ từ "日記帳": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sổ nhật ký tiếng Nhật là gì?

"sổ nhật ký" trong tiếng Nhật là 日記 (にっき) (danh từ), 日記帳 (にっきちょう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.