Sọc tiếng Nhật là gì?
"sọc" trong tiếng Nhật là 縞 (しま) (danh từ).
縞 Danh từ
しまshimaHán Việt: CẢOJLPT N2 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Sọc, vằn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sọc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sọc tiếng Nhật là gì?
"sọc" trong tiếng Nhật là 縞 (しま) (danh từ).